cất miệng

  1. (vulg.) ouvrir la bouche (pour parler)
    • Cất miệngông ta chửi
      chaque fois qu' il ouvre la bouche , c' est pour insulter
cất miệng
Anh ấy ngồi im lặng suốt buổi, mãi mới cất miệng phát biểu.